Báo Cáo Tài Chính Tiếng Anh | Chia sẻ mẫu dịch toàn bộ FREE

Những công ty đa quốc gia, có chi tiết nước bên cạnh thì thường buộc phải dịch thuật báo cáo tài chính sang tiếng Anh để giúp những lãnh đạo có thể đọc hiểu dễ dàng hơn. Bên cạnh ra những công ty có chi tiết nước bên cạnh cũng buộc phải dịch thuật công chứng báo cáo tài chính để nộp cho những cơ quan nhà nước thường niên.

Bài viết này sẽ chỉ dẫn bạn phương pháp dịch báo cáo tài chính từ tiếng Việt sang tiếng Anh chi tiết. Chúng tôi cũng sẽ chia sẻ những bản dịch báo cáo tài chính tiếng Anh chuẩn để khiến mẫu. Bạn có thể dựa theo bản dịch mẫu để tự động dịch báo cáo tài chính 1 phương pháp chính xác.

Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Báo cáo tài chính trong tiếng Anh là “Monetary Assertion”. Theo định nghĩa của Wiki thì Báo cáo tài chính (BCTC) là những thông tin kinh tế được kế toán viên trình bày dưới dạng bảng biểu, phân phối những thông tin về tình hình tài chính, tình hình buôn bán của công ty. Siêu cần thiết để những lãnh đạo công ty có thể đưa ra những quyết định về kinh tế.

BCTC đưa ra những kết luận về tình trạng tài chính của công ty thông qua tổ chức và phân tách. Hay nói 1 phương pháp khác, BCTC là những bản ghi chép lại những hoạt động buôn bán và kết quả hoạt động tài chính của 1 công ty. BCTC thường được kiểm toán bởi những cơ quan chính phủ, kế toán, công ty,…để đảm bảo tính chính xác và cho những phần đích về thuế, tài chính hoặc đầu tư.

Bộ báo cáo tài chính “Monetary Assertion” toàn bộ theo thông tư 200 của bộ tài chính (cập nhật 2022) bao gồm:

  • Bảng cân đối kế toán tiếng Anh là (Steadiness sheet)
  • Báo cáo kết quả hoạt động buôn bán tiếng Anh là (Assertion of earnings)
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tiếng Anh là (Money circulate assertion)
  • Bản thuyết minh báo cáo tài chính tiếng Anh là (Notes lớn the monetary statements)
bao cao tai chinh tieng anh chuan
Dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh có nhu cầu siêu cao tại Việt Nam

Dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh lúc nào?

Báo cáo tài chính là có vai trò quan yếu để giúp nhà nước quản lý được hoạt động của công ty. Có những công ty có vốn đầu tư nước bên cạnh thì báo cáo tài chính cần được dịch thuật công chứng trước lúc nộp cho những cơ quan nhà nước (theo quý hoặc theo 5).

Báo cáo tài chính cũng thường được dịch sang tiếng Anh để những doanh nghiệp có thể tham dự đấu thầu những dự án liên quan nước bên cạnh. Việc dịch thuật báo cáo tài chính sang tiếng anh 1 phương pháp chính xác sẽ giúp đối tác nước bên cạnh có thể nắm được năng lực của công ty.

Bên cạnh ra dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh cũng giúp những lãnh đạo dùng tiếng Anh có thể đọc hiểu báo cáo tài chính 1 phương pháp dễ dàng hơn. Chính vì vậy nhu cầu dịch báo cáo tài chính sang tiếp anh là siêu cần thiết sở hữu những công ty có chi tiết nước bên cạnh (vốn đầu tư nước bên cạnh, liên doanh nước bên cạnh)…

Tự động dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh

Có những công ty có chi tiết nước bên cạnh thì thường viên chức sẽ có trình độ tiếng Anh phải chăng. Chính vì vậy có thể khách hàng kế toán vẫn có thể tự động dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh chứ ko cần dùng dịch vụ. Để có thể tự động dịch BCTC sang tiếng Anh thì bạn có thể tham khảo những mẫu dịch báo cáo tài chính tiếng Anh của chúng tôi.

Việc tự động dịch báo cáo tài chính sang tiếng Anh cần sự kỹ lưỡng, tỉ mỉ trong việc xử lý những con số. Bên cạnh ra cũng có 1 khó khăn khác lúc tự động dịch BCTC là tra những từ vựng chuyên ngành kế toán tài chính. Để giúp bạn có thể tự động tra từ vựng 1 phương pháp dễ dàng hơn thì chúng tôi đã tổng hợp siêu nhiều thuật ngữ báo cáo tài chính tiếng Anh bên dưới.

Dịch vụ dịch thuật báo cáo tài chính tiếng Anh

Sự hợp tác buôn bán quốc tế làm cho nhu cầu dịch thuật báo cáo tài chính tiếng Việt sang tiếng Anh luôn siêu cao. Để dùng cho nhu cầu này của công ty thì những doanh nghiệp dịch thuật chuyên nghiệp đã ra đời. Những doanh nghiệp dịch thuật thường có đội ngũ biên dịch viên full time giàu kinh nghiệm, kỹ năng cao nên có thể dịch báo cáo tài chính tiếng Anh siêu chính xác.

Xem Thêm  Con gà có trước hay quả trứng có trước – Đáp án chính xác nhất

Ví dụ bạn có nhu cầu dịch thuật báo cáo tài chính tiếng Anh sang tiếng Việt, tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc dịch những ngôn ngữ khác như tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Trung Quốc thì hãy liên lạc những doanh nghiệp dịch thuật như #Dịch Thuật Phải chăng nhé. Dưới đây là 1 số dự án dịch liên quan tới báo cáo tài chính mà chúng tôi hay khiến.

  • Dịch báo cáo kết quả hoạt động buôn bán (Earnings Assertion) sang tiếng Anh
  • Dịch bảng cân đối kế toán (Steadiness sheet) sang tiếng Anh
  • Dịch báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Money circulate assertion) sang tiếng Anh
  • Dịch bản thuyết minh báo cáo tài chính (Notes lớn the monetary statements) sang tiếng Anh
  • Dịch báo cáo thường niên sang tiếng Anh
  • Dịch báo cáo kiểm toán Anh – Việt – Anh
  • Dịch thuật báo cáo thị trường chứng khoán
  • Dịch thuật phân tách và báo cáo: chứng khoán, vốn cổ phần, ngoại hối và hàng hóa
  • Dịch tài liệu về Thuế và kế toán

Giá dịch thuật báo cáo tài chính tiếng Anh

Dịch thuật báo cáo tài chính tiếng Anh sẽ được tính theo bảng báo giá dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành (kế toán tài chính). Báo giá dịch thuật báo cáo tài chính tiếng Anh thường sẽ cao hơn so sở hữu báo giá dịch thuật tiếng Anh thông thường khoảng 30%. Bạn có thể tạm tính giá bằng phương pháp lấy giá trong bảng giá dưới đây + 30% nữa.

Ngôn ngữ gốcNgôn ngữ dịch

Mẫu báo cáo tài chính tiếng Anh

Mẫu dịch báo cáo tài chính tiếng Anh thường được gộp chung vào 1 file siêu dài. Vì lí do bảo mật thông tin cho khách hàng đã dịch nên chúng tôi ko thể chia sẻ bản dịch file phrase .doc được. Dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ bản dịch của 1 số loại giấy tờ trong báo cáo tài chính bao gồm:

  • Bảng cân đối kế toán (Steadiness sheet)
  • Báo cáo kết quả hoạt động buôn bán (Assertion of earnings)
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Money circulate assertion)
  • Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Notes lớn the monetary statements)

Báo cáo tài chính của những công ty khác nhau thường khác nhau. Chính vì vậy những mẫu dịch chia sẻ tại bài viết này chỉ có giá trị tham khảo, khiến mẫu. Để tự động dịch báo cáo tài chính của doanh nghiệp mình, khách hàng có thể tự động tra những thuật ngữ báo cáo tài chính được chúng tôi chia sẻ tại cuối bài nhé.

Báo cáo kết quả hoạt động buôn bán tiếng Anh (Assertion of earnings)

STATEMENT OF INCOME

This assertion needs to be learn along with the Notes lớn the Monetary Assertion Type no. B02-DN

(Forex: VND)

MerchandiseCodeNotes20152014Restated123451.Income from gross sales of merchandises and providers rendered01VI.01Web income from gross sales of merchandises and providers rendered(10 = 01 – 02)10VI.015.Gross revenue from gross sales of merchandises and providers rendered(20 = 10-11)2010.Web revenue from working exercise{30=20 + (21-22) – (25+26)}3014.Whole accounting revenue earlier than tax(50 = 30 + 40)5017.Revenue after company earnings tax(60 = 50 – 51 -52)(60)

Ho Chi Minh metropolis, March 21, 2016

DirectorChief AccountantPreparer

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tiếng Anh (Money circulate assertion)

CASH FLOW STATEMENT

This assertion needs to be learn along with the Notes lớn the Monetary Assertion Type no. B03-DN

(Forex: VND)

MerchandiseCodeNotes20152014Restated12345I.Money circulate generated from (utilized in) working exerciseMoney circulate generated from (utilized in) working exercise20II.Money circulate generated from (utilized in) investing exerciseWeb money circulate generated from (utilized in) investing exercise30III.Money circulate generated from (utilized in) financing exerciseWeb money circulate generated from (utilized in) financing exercise40Web money flows for the 12 months50Money and money equivalents at starting of the 12 months60V.01Money and money equivalents at finish of the 12 months70V.01

Ho Chi Minh metropolis, March 21, 2016

Director Chief Accountant Preparer

(signed & sealed) (signed) (signed)

Bảng cân đối kế toán tiếng Anh (Steadiness sheet)

xxx COMPANY LIMITED

This assertion needs to be learn along with the Notes lớn the Monetary Assertion Type no. B01-DN

(Forex: VND)

ASSETSCodeNotesDecember 31, 2015January 01, 2015Restated12345A.Present property(100 = 110+120+130+140+150)100I.Money and money equivalents110V.01II.Brief-term monetary investments120III.Present receivables130IV.Inventories140V.Different present property150B.Non-current property(200 = 210+220+240+250+260)200I.Non-current receivables210
II.Mounted property2201.Tangible fastened property221V.062.Finance lease fastened property2243.Intangible fastened assetIII.Funding property230IV.Non-current property in progress240V.Non-current monetary investments250VI.Different non-current property260Whole property (270 = 100+200)270
RESOURCESCodeNotesDecember 31, 2015January 01, 2015Restated12345A.Liabilities (300 = 310+330)3001.Present liabilities310II.Non-current liabilities330
B.House owners’ fairness (400 = 410 + 430)400I.House owners’ fairness410V.15II.Different funds430Whole assets (440 = 300+400)440

Ho Chi Minh metropolis, March 21, 2016

DirectorChief AccountantPreparer

Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Notes lớn the monetary statements)

ABC PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITEDNOTES TO FINANCIAL STATEMENTS

I – Operational traits of the enterprise,

1. Type of capital possession

ABC Manufacturing and Buying and selling Co., Ltd operates underneath the Enterprise Registration Certificates No. 0101402516 registered for the primary time on August 08, 2003 (modified 6 instances on 06 October 2016) by the Division Planning and Funding of Hanoi.

Headquarter: xxx Kim Ma Thuong, Cong Vi Ward, Bố Dinh Dist., Hanoi.

Chartered capital: VND 50,000,000,000

2. Predominant enterprise strains:

– Wholesale of equipment, gear and different spare elements

Particulars: – Wholesale equipment, gear and spare elements of mining equipment, building; – Wholesale {of electrical} equipment, gear, electrical supplies (mills, electrical motors, electrical wires and different gear utilized in electrical circuits); – Wholesaling equipment, gear and spare elements for textile, garment and footwear machines; – Wholesaling equipment, gear and spare elements of workplace machines (besides computer systems and peripherals);

– Wholesale of equipment, medical gear;

– Wholesale of equipment, gear and spare elements not elsewhere labeled;

– Wholesale of metals and metallic ores

– Retail meals in specialised shops

– Retailing meals in specialised shops

– Upkeep and restore of automobiles and different motor automobiles

– Agent, Dealer, Public sale

Particulars: Trademark;

– Wholesale of agricultural and forestry uncooked supplies (besides wooden, bamboo and cork) and stay animals

Xem Thêm  Goodbye là gì? – 15 phương pháp nói Goodbye trong Tiếng Anh

– Wholesale of different family home equipment

– Wholesale computer systems, peripherals and software program

– Wholesale of digital and telecommunications gear and parts

– Wholesale agricultural equipment, gear and spare elements

– Different enterprise assist actions remaining not but allotted

– Element: Export and import of commodities buying and selling firm;

(For conditional enterprise strains, enterprises might solely conduct enterprise once they totally meet the situations prescribed by legislation)

3. Traits of enterprise actions of the enterprise within the accounting 12 months have an effect on the monetary statements

II – Accounting insurance policies utilized on the enterprise

1. 12 months accounting 12 months

The enterprise accounting interval begins on January 1, 2016 and ends on the thirty first of December

December 2016

2. Forex utilized in accounting

Vietnamese dong (hereinafter referred lớn as “VND”) shall be used as forex for accounting entries and make monetary statements

3. Accounting regime relevant

ABC Buying and selling Firm Restricted applies the next accounting regime:

– Choice No. 48/2006 / QD-BTC dated 14 September 2006 of the Ministry of Finance and the Round 138/2011 / TT-BTC dated 4 October 2011 Guiding amendments and dietary supplements lớn the joint accounting regime for small and medium enterprises

4. Type of accounting guide software

Basic Journal

5. Stock accounting technique:

– Precept of recording inventories: at price.

– Technique of calculation of stock worth: Weighted common

– Technique of stock accounting: Recurrently declare.

– Technique of establishing reserves for stock value lower: In accordance lớn Round No.: 228/2009 / TT-BTC dated 07/12/2009 of the Ministry of Finance.

6. Technique of depreciation of fastened property in use

– Precept of valuation of fastened property: Mounted property of the corporate are recorded in the identical Unique price (unique price).

– Depreciation technique: Depreciation of fastened property is calculated on a straight-line foundation.

7. Ideas for recognizing borrowing prices

– For interest-rate loans within the funding course of are capitalized (recorded within the worth of property).

– The price of borrowing capital in service of manufacturing and enterprise actions and borrowing capital after the funding length

– Different bills are allotted lớn manufacturing and enterprise bills within the 12 months in accordance lớn the short-term distribution technique.

8. Ideas for recognition of bills lớn be paid: in accordance lớn accounting requirements

9. Ideas and strategies of recognizing the reserves payable: in accordance lớn the accounting requirements

10. Ideas for recording alternate price variations: in accordance lớn accounting requirements

09. Ideas and strategies of recording turnover:

Recognition of gross sales Income from gross sales of products is acknowledged when the next situations are met:

• The Firm has transferred considerably all of the dangers and rewards of possession of the products or merchandise lớn the client.

• The Firm now not holds management over the products such because the proprietor of the products or the management of the products.

• The income will be measured reliably.

• The Firm will acquire or acquire financial advantages from the sale.

• Decide the prices related to the sale.

– Recognition of service income: The income from a service transaction is acknowledged solely when the results of that transaction is reliably decided. Service income is acknowledged solely when the next situations are met:

• The income will be measured reliably.

• It’s possible that the financial advantages related to the transaction will circulate lớn the Firm.

• Decide the work accomplished on 31/12/2016.

• Decide the prices incurred for the transaction and the prices lớn full the transaction.– Precept of recognition of building income: In accordance lớn normal 15 – Development contract

Thuật ngữ báo cáo tài chính tiếng Anh

Để giúp khách hàng có thể tự động dịch báo cáo tài chính dễ dàng hơn thì chúng tôi có tổng hợp sắp 100 từ vựng tiếng Anh kế toán tài chính. Từ vựng tiếng Anh kế toán tài chính thường là 1 từ hoặc cụm từ. Ví dụ có từ nào ko có danh sách bạn cứ để lại bình luận bên dưới chúng tôi sẽ dịch cho bạn nhé.

Ví dụ đang dùng trình thông qua Google Chrome hoặc Li Li thì bạn có thể dùng phím Ctrl + F rồi gõ từ bạn cần tra vào khuôn kiếm tìm. Trình thông qua sẽ giúp bạn tra từ tiếng Anh ô tô bạn cần tìm 1 phương pháp dễ dàng và nhanh chóng nhất.

  1. Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: Bút toán
  2. Amassed /ə’kju:mjuleit/: Lũy kế
  3. Accrued bills /iks’pens/: Chi phí tổn buộc phải trả
  4. Superior funds lớn suppliers : Trả trước người bán
  5. Belongings /’æsets/: Tài sản
  6. Advances lớn staff: Tạm ứng
  7. Bookkeeper /’bukki:pə/: người lập báo cáo
  8. Steadiness sheet /’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán
  9. Capital building /’kæpitl kən’strʌkʃn/: xây dựng cơ bản
  10. Money /kæʃ/: Tiền mặt
  11. Money in hand: Tiền mặt tại quỹ
  12. Money at financial institution /kæʃ at bæηk/: Tiền gửi nhà băng
  13. Money in transit: Tiền đang chuyển
  14. Verify and take over: nghiệm thu
  15. Price of products offered: Giá vốn bán hàng
  16. Development in progress: Chi phí tổn xây dựng cơ bản dở dang
  17. Present portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn tới hạn trả
  18. Present property /’kʌrənt ‘æsets/: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  19. Deferred bills: Chi phí tổn chờ kết chuyển
  20. Deferred income: Người sắm trả tiền trước
  21. Depreciation of intangible fastened property: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
  22. Depreciation of fastened property /di,pri:ʃi’eiʃn/, /fiks ’æsets/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
  23. Depreciation of leased fastened property: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
  24. Fairness and funds: Vốn và quỹ
  25. Expense mandate /iks’pens ‘mændeit/: Ủy nhiệm chi
  26. Alternate price variations /iks’tʃeindʤ reit ’difrəns/: Chênh lệch tỷ giá
  27. Bills for monetary actions /iks’pens/, /fai’nænʃəl æk’tivitis/: Chi phí tổn hoạt động tài chính
  28. Extraordinary earnings /iks’trɔ:dnri ’inkəm/: Thu nhập bất thường
  29. Extraordinary bills /iks’trɔ:dnri iks’pens/: Chi phí tổn bất thường
  30. Extraordinary revenue: Lợi nhuận bất thường
  31. Figures in: thousands and thousands VND: Đơn vị tính: triệu đồng
  32. Financials /fai’nænʃəls/: Tài chính
  33. Monetary ratios /fai’nænʃəl ‘reiʃiou/: Chỉ số tài chính
  34. Completed items: Thành phẩm tồn kho
  35. Mounted property: Tài sản cố định
  36. Mounted asset prices: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  37. Basic and administrative bills: Chi phí tổn quản lý công ty
  38. Items in transit on the market: Hàng gửi đi bán
  39. Gross income /grous ’revinju:/: Doanh thu tổng
  40. Gross revenue/grous revenue/: Lợi nhuận tổng
  41. Earnings from monetary actions: Thu nhập hoạt động tài chính
  42. Intangible fastened asset prices: Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  43. Devices and instruments: Công cụ, dụng cụ trong kho
  44. Intangible fastened property: Tài sản cố định vô hình
  45. Stock /in’ventri/: Hàng tồn kho
  46. Intra-company payables: Nên trả những đơn vị nội bộ
  47. Funding and growth fund: Quỹ đầu tư phát triển thành
  48. Leased fastened property: Tài sản cố định thuê tài chính
  49. Leased fastened asset prices: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  50. Liabilities /,laiə’biliti/: Nợ buộc phải trả
  51. Lengthy-term monetary property: Những khoản đầu tư tài chính dài hạn
  52. Lengthy-term borrowings: Vay dài hạn
  53. Lengthy-term mortgages, deposits, collateral: Những khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn
  54. Lengthy-term liabilities: Nợ dài hạn
  55. Lengthy-term safety investments: Đầu tư chứng khoán dài hạn
  56. Merchandise stock /’mə:tʃəndaiz in’ventri/: Hàng hoá tồn kho
  57. Web revenue: Lợi nhuận thuần
  58. Non-business expenditure supply: Nguồn kinh phí tổn sự nghiệp
  59. Non-current property: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
  60. Non-business expenditures: Chi sự nghiệp
  61. Working revenue: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  62. Different funds: Nguồn kinh phí tổn, quỹ khác
  63. Different present property: Tài sản lưu động khác
  64. Different long-term liabilities: Nợ dài hạn khác
  65. Different receivables: Những khoản buộc phải thu khác
  66. Different payables: Nợ khác
  67. Different short-term investments: Đầu tư ngắn hạn khác
  68. House owners’ fairness: Nguồn vốn chủ sở hữu
  69. Pay as you go bills: Chi phí tổn trả trước
  70. Payables lớn staff: Nên trả công viên chức
  71. Revenue earlier than taxes: Lợi nhuận trước thuế
  72. Provision for devaluation of shares: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  73. Revenue from monetary actions: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  74. Bought items in transit: Hàng sắm đang đi trên đường
  75. Receivables /ri’si:vəbls/: Những khoản buộc phải thu
  76. Uncooked supplies /rɔ: mə’tiəriəl/: Vật tư, vật liệu tồn kho
  77. Receivables from clients: Nên thu của khách hàng
  78. Reserve fund /ri’zə:v fʌnd/: Quỹ dự trữ
  79. Reconciliation /,rekəsili’eiʃn/: Đối chiếu
  80. Income deductions /’revinju: di’dʌkʃns/: Những khoản giảm trừ
  81. Retained earnings /ri’tein ´ə:niη/: Lợi nhuận chưa phân phối
  82. Gross sales bills: Chi phí tổn bán hàng
  83. Gross sales returns: Hàng bán bị trả lại
  84. Gross sales rebates: Giảm giá bán hàng
  85. Brief-term borrowings: Vay ngắn hạn
  86. Brief-term liabilities: Nợ ngắn hạn
  87. Brief-term investments: Những khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  88. Brief-term mortgages, collateral, deposits: Những khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  89. Stockholders’ fairness /´stɔk¸houldə ’ekwiti/: Nguồn vốn buôn bán
  90. Brief-term safety investments: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
  91. Surplus of property awaiting decision: Tài sản thừa chờ xử lý
  92. Taxes and different payables lớn the State finances: Thuế và những khoản buộc phải nộp nhà nước
  93. Tangible fastened property: Tài sản cố định hữu hình
  94. Whole property: Tổng cùng tài sản
  95. Whole liabilities and house owners’ fairness: Tổng cùng nguồn vốn
  96. Commerce collectors: Nên trả cho người bán
  97. Treasury inventory /’treʤəri stɔk/: Cổ phiếu quỹ
  98. Welfare and reward fund: Quỹ khen thưởng và phúc lợi
Xem Thêm  Obtain Mouse and Keyboard Recorder 3.3.2.8 – Ghi lại hoạt động của b

Câu hỏi thường gặp (FAQ)