Công suất tiếng Anh là gì – Điện tử công suất tiếng Anh là gì

Công suất tiếng Anh là gì – Điện tử công suất tiếng Anh là gì

Công suất là đại lượng đặc biệt cho tốc độ và biểu lộ công của người hoặc máy. Công suất tiếng anh là gì ? Những thuật ngữ tiếng anh nào chuyên ngành điện, điện tử. Cùng tham khảo bài viết ngay sau đây để nắm bắt thêm 1 số tri thức tiếng Anh ngành điện. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện,điện tử nhé.

Video Công suất tiếng Anh là gì

Công suất tiếng Anh là gì

Trong tiếng anh, công suất nghĩa là “Capability”. Bên cạnh ra, có 1 số từ đồng nghĩa là “Energy”, “Supply” hay “Obligation”.

Xét những thí dụ sau:

  • Dí dụ 1: Công suất điện hạt nhân là 2500 MW.

Nuclear energy capability is 2500 MW.

  • Dí dụ 2: Công suất khiến việc bị giảm đi 50%.

Working capability is decreased by half.

  • Dí dụ 3: Chúng tôi đã khiến việc hết công suất.

We now have labored at full capability.

Công suất tiếng Anh là gì

Những thuật ngữ tiếng anh trong chuyên ngành điện

Phụ kiện tiếng anh nghĩa là “Equipment”.

Dòng điện xoay chiều tiếng Anh nghĩa là “Alternating present” và được viết tắt là AC.

Dòng điện 1 chiều tiếng Anh là “Direct present” và được viết tắt là DC.

Phần cảm tiếng anh là “Melancholy”

Phần ứng tiếng Anh là “Armature”.

Ampe kế là dụng cụ để đo cường độ dòng điện. Trong tiếng anh, ampe kế có nghĩa là “Ammeter”.

Vôn kế tiếng Anh có nghĩa là Voltmeter

Cực âm tiếng anh là “Cathode”.

Cực dương tiếng Anh là “Anode”.

Dây nóng là “Scorching wire”

Dây nguội trong tiếng anh nghĩa là “Chilly wire”.

Truyền tải điện tiếng anh nghĩa là “Low voltage”.

Trung thế tiếng anh là “Medium voltage”.

Cao thế tiếng Anh là “ Excessive voltage”.

Tụ điện tiếng Anh là “ Capacitors”

Cầu chì tiếng anh là “ Fuse”.

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện

Phụ kiện tiếng Anh là Accesssories

Công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo tiếng Anh là Energetic energy

Hệ thống điều phối khí tiếng Anh là Air distribution system

Chuông báo tự động động tiếng Anh là Alarm bell

Ampe kế tiếng Anh là Ammeter

Báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi) tiếng Anh là Announciation

Bơm dầu phụ tiếng Anh là AOP Auxiliary oil pump

Phần cảm tiếng Anh là Armature

Tiếp điểm phụ tiếng Anh là Auxiliary contact, auxiliary swap

Bồn dầu phụ, thùng giãn dầu tiếng Anh là Auxiliary oil tank

Bộ điều áp tự động động tiếng Anh là Computerized Voltage Regulator

Vòng bi, bạc đạn tiếng Anh là Ball bearing

Bơm dầu khiến kín gối trục tiếng Anh là Bearing seal oil pump.

Công suất tiếng Anh gọi là gì ?

Gối trục, bợ trục, ổ đỡ tiếng Anh là Bearing

Bơm nước cấp cho lò khá tiếng Anh là Boiler Feed pump

Chổi than tiếng Anh là Brush

Chuông báo trộm tiếng Anh là Burglar alarm

Vòi đốt tiếng Anh là Burner

Thanh dẫn tiếng Anh là Busbar

Xem Thêm  Phương pháp Đọc Và Viết Số 4 Tiếng Anh Là Gì, Số Thứ Tự động Tiếng Anh Là Gì

Rơ le so lệch thanh dòng tiếng Anh là Busbar Differential relay

Biến dòng chân sứ tiếng Anh là Bushing kind CT

Sứ xuyên tiếng Anh là Bushing

Cáp điện tiếng Anh là Cable

Tụ điện tiếng Anh là Capacitor

Máy biến áp khô tiếng Anh là Solid-Resin dry transformer

Test valve: van 1 chiều tiếng Anh là

Aptomat hoặc máy cắt tiếng Anh là Circuit Breaker

Máy cắt tiếng Anh là Circuit breaker

Bơm nước tuần hoàn tiếng Anh là Circulating water pump

Đèn huỳnh quang tiếng Anh là Compact fluorescent lamp

Tụ bù tiếng Anh là Compensate capacitor

Bơm nước ngưng tiếng Anh là Condensat pump

Công suất trong tiếng Anh gọi là gì

Ống bọc tiếng Anh là Conduit

Dây nối tiếng Anh là Connector

Công tắc tơ tiếng Anh là Contactor

Bảng điều khiển tiếng Anh là Management board

Cần điều khiển tiếng Anh là Management swap

Van điều khiển được tiếng Anh là Management valve

Quạt làm giảm nhiệt độ tiếng Anh là Cooling fan

Tấm nối đẳng thế bằng đồng tiếng Anh là Copper equipotential bonding bar

Khớp nối tiếng Anh là Coupling

Dòng điện tiếng Anh là Present

Khả năng mang trong mình tải tiếng Anh là Present carrying capability

Khái niệm công suất tiếng anh nghĩa là gì

Máy biến dòng tiếng Anh là Present transformer

Máy biến dòng đo lường tiếng Anh là Present transformer

Điện môi phương pháp điện tiếng Anh là Dielectric insulation

Rơ le so lệch tiếng Anh là Differential relay

Điện 1 chiều tiếng Anh là Direct present

Rơ le quá dòng định hướng có thời kì tiếng Anh là Directional time overcurrent relay

Dao phương pháp ly tiếng Anh là Disconnecting swap

Sự phóng điện đánh thủng tiếng Anh là Disruptive discharge

Bộ kích mồi tiếng Anh là Disruptive discharge swap

Rơ le khoảng phương pháp tiếng Anh là Distance relay

Tủ/ bảng phân phối điện tiếng Anh là Distribution Board

Bộ ngắt điện cuối nguồn tiếng Anh là Downstream circuit breaker

Dây nối đất tiếng Anh là Earth conductor

Rơ le chạm đất tiếng Anh là Earth fault relay

Dây tiếp địa tiếng Anh là Earthing leads

Trong tiếng Anh công suất gọi là gì

Hệ thống nối đất tiếng Anh là Earthing system

Thiết bị mở cửa tiếng Anh là Electrical door opener

Thiết bị điện gia dụng tiếng Anh là Electrical home equipment

Vật liệu phương pháp điện tiếng Anh là Electrical insulating materials

Hợp tác đẳng thế tiếng Anh là Equipotential bonding

Máy kích thích tiếng Anh là Exciter subject

Dòng điện kích thích tiếng Anh là Subject amp

Điện áp kích thích tiếng Anh là Subject volt

Cuộn dây kích thích tiếng Anh là Subject

Cảm biến lửa (dùng cho báo cháy) tiếng Anh là Hearth detector

Chất cản cháy tiếng Anh là Hearth retardant

Bộ đèn tiếng Anh là Fixture

Cảm biến lửa, dùng tìm ra lửa buồng đốt tiếng Anh là Flame detector

Cấu kiện mạ kẽm tiếng Anh là Galvanised element

Máy phát điện tiếng Anh là Generator

Bộ điều tốc tiếng Anh là Governor

Xem Thêm  Verification Code Là Gì – Tin Nhắn Xác Nhận Mã Code Và Confirm Hệ Thống – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2023

Cao thế tiếng Anh là Excessive voltage

Van điều khiển bằng thủy lực tiếng Anh là Hydrolic management valve

Thủy lực tiếng Anh là Hydrolic

Viến áp đánh lửa tiếng Anh là Ignition transformer

Công suất phản kháng tiếng anh là gì

Sự chiếu sáng tiếng Anh là Illuminance

Điện trở kháng đất tiếng Anh là Impedance Earth

Aptomat tổng tiếng Anh là Incoming Circuit Breaker

Đèn báo hiệu, đèn chỉ thị tiếng Anh là Indicator lamp, indicating lamp

Dòng điện tức thời tiếng Anh là Instantaneous present

Đầu cắm tiếng Anh là Jack

Đèn tiếng Anh là Lamp

Dây đo của đồng hồ tiếng Anh là Lead

Dòng rò tiếng Anh là Leakage present

Vấu cầu tiếng Anh là Lifting lug

Điốt phát sáng tiếng Anh là Mild emitting diode

Tiếp điểm giới hạn tiếng Anh là Restrict swap

Rơ le so lệch đường dây tiếng Anh là Line Differential relay

Dây nóng tiếng Anh là Dwell wire

Hạ thế tiếng Anh là Low voltage

Dầu bôi trơn tiếng Anh là Lub oil = lubricating oil

Bộ hãm từ tiếng Anh là Magnetic Brake

công tắc điện từ tiếng Anh là Magnetic contact

Van điều chỉnh bằng động cơ điện tiếng Anh là Motor operated management valve.

Trong tiếng anh công suất gọi là gì

Rơ le quá dòng thứ tự động nghịch có thời kì tiếng Anh là Unfavorable sequence time overcurrent relay

Thanh trung hoà tiếng Anh là Impartial bar

Dây nguội tiếng Anh là Impartial wire

Máy biến áp dầu tiếng Anh là Oil-immersed transformer

Vỏ bọc dây điện tiếng Anh là Outer Sheath

Rơ le quá dòng tiếng Anh là Over present relay

Rơ le quá áp tiếng Anh là Over voltage relay

Tay nắm thuỷ lực tiếng Anh là Overhead Hid Loser

Độ lệch pha tiếng Anh là Section reversal

Biến thế dời pha tiếng Anh là Section shifting transformer

Van điều khiển bằng khí áp tiếng Anh là Phneumatic management valve

Tế bào quang điện tiếng Anh là Photoelectric cell

Công suất tác dụng tiếng anh là gì

Tiếp điểm vùng vị trí tiếng Anh là Place swap

Điện áp xung tiếng Anh là Potential pulse

Nhà máy điện tiếng Anh là Energy plant

Trạm điện tiếng Anh là Energy station

Biến áp lực tiếng Anh là Energy transformer

Đồng hồ áp suất tiếng Anh là Stress gause

Công tắc áp suất tiếng Anh là Stress swap

Rơ le bảo vệ tiếng Anh là Protecting relay

Bộ giải nhiệt của máy biến áp tiếng Anh là Radiator, cooler

Dòng định mức tiếng Anh là Rated present

Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo tiếng Anh là Reactive energy

Rơ le tiếng Anh là Relay

Bộ tiếp điểm xoay tiếng Anh là Rotary swap

Công tắc chuyển nguồn tiếng Anh là Selector swap

Cần lựa chọn tiếng Anh là Selector swap

Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm tiếng Anh là Sensor / Detector

Chuông báo khói tiếng Anh là Smoke bell

Đầu dò khói tiếng Anh là Smoke detector

Van điện từ tiếng Anh là Solenoid valve

Xem Thêm  Tổng hợp về nph recreation là gì | Sen Tây Hồ

Điện tử công suất tiếng anh là gì

Nến lửa, Bu gi tiếng Anh là Spark plug

Dòng khởi động tiếng Anh là Beginning present

Rơ le đột biến áp suất tiếng Anh là Sudden stress relay

Bảng đóng ngắt nguồn tiếng Anh là Switching Panel

Rơ le chống hòa sai tiếng Anh là Synchro verify relay

Đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha lúc hòa điện tiếng Anh là Synchro scope

Cần cho phép hòa đồng bộ tiếng Anh là Synchro swap

Rơ le hòa đồng bộ tiếng Anh là Synchronizising relay

Máy phát tốc tiếng Anh là Tachogenerator

Tốc độ kế tiếng Anh là Tachometer

Đồng hồ nhiệt độ tiếng Anh là Thermometer

Công tắc nhiệt tiếng Anh là Thermostat, thermal swap

Rơ le thời kì tiếng Anh là Time delay relay

Rơ le quá dòng có thời kì tiếng Anh là Time over present relay

Rơ le so lệch máy biến áp tiếng Anh là Transformer Differential relay

Đèn ống huỳnh quang tiếng Anh là Tubular fluorescent lamp

Rơ le thấp áp tiếng Anh là Beneath voltage relay

Bộ ngắt điện đầu nguồn tiếng Anh là Upstream circuit breaker

Từ vựng tiếng Anh về công suất điện

Tổ đầu dây tiếng Anh là Vector group

Cảm biến độ rung tiếng Anh là Vibration detector, Vibration sensor

Sụt áp tiếng Anh là Voltage drop

Máy biến áp đo lường tiếng Anh là Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT)

Biến dòng kiểu dây quấn tiếng Anh là Winding kind CT

Dây quấn tiếng Anh là Winding

Dây điện, dây dẫn điện tiếng Anh là Wire.

Công suất tiếng Anh là gì
Công suất tiếng Anh là gì

Trên đây là 1 số tri thức cơ bản về công suất điện tiếng anh là gì ,cũng như những thuật ngữ tiếng anh hay bắt gặp trong ngành điện. Hy vọng bài viết có thể giúp ích cho người sử dụng đọc.

Nguồn Điện Nước Việt

Từ khóa kiếm tìm : công suất tiếng anh là gì, công suất tiếng anh, công suất trong tiếng anh, công suất điện tiếng anh là gì, công điện tiếng anh là gì, công suất trong tiếng anh là gì, cong suat tieng anh, dòng điện định mức tiếng anh là gì, điện trong tiếng anh là gì, công tắc điện tiếng anh là gì, công suất phản kháng tiếng anh là gì, điện tử công suất tiếng anh là gì, công suất in english, coông suất tiếng anh, suất tiếng anh là gì, công suất định mức tiếng anh là gì, máy biến áp tiếng anh, khiến việc hết công suất tiếng anh là gì, công suất thiết kế tiếng anh là gì, công suất máy tiếng anh là gì, present capability là gì, dây điện tiếng anh là gì, rơ le tiếng anh là gì, dây cắm điện tiếng anh là gì, dòng tiếng anh là gì, anode mio có nghĩa là gì, dòng điện tiếng anh, nguồn điện tiếng anh là gì, công suất tiếng trung là gì, công điện trong tiếng anh là gì, energy là gì trong tiếng anh,